thực tại hóa

thực tại hóa

Một nhà khoa học thực tại hóa ý tưởng của mình thành một mô hình hoạt động.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trở thành hiện thực: "thực tại hóa" quá trình biến một ý tưởng, khái niệm, hay tiềm năng thành một sự vật, sự việc thật trong thế giới khách quan, có thể cảm nhận hoặc quan sát được.
    • Cụ thể hóa, hiện thực hóa: Trong triết học, "thực tại hóa" chỉ hành động đưa một cái đó từ trạng thái trừu tượng, lý thuyết sang trạng thái tồn tại thực tế.
dụ sử dụng
  • (Các nhà khoa học đang biến giấc mơ du hành vũ trụ thành hiện thực.)
  • (Chính sách này mục đích làm cho những cam kết về phúc lợi xã hội trở nên thật.)
  • (Việc xây dựng cây cầu đã biến kế hoạch kết nối hai vùng kinh tế thành hiện thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thực tại hóa" trong triết học: Quá trình chuyển đổi từ tiềm năng (potential) sang hiện thực (actuality), thường được dùng trong các thảo luận về bản chất tồn tại.

    • Aristotle cho rằng mọi vật đều xu hướng thực tại hóa bản chất của mình. (Aristotle cho rằng mọi vật đều khuynh hướng biến bản chất tiềm ẩn thành hiện thực.)
  • "thực tại hóa" trong quản lý dự án: Biến một ý tưởng hay kế hoạch thành sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể.

    • Giai đoạn thực tại hóa ý tưởng đòi hỏi nguồn lực thời gian đáng kể. (Giai đoạn biến ý tưởng thành hiện thực đòi hỏi nhiều nguồn lực thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện thực hóa (động từ): làm cho trở thành hiện thựcđồng nghĩa với "thực tại hóa".

    • Họ đã hiện thực hóa ước mơ mở trường học. (Họ đã biến ước mơ mở trường học thành hiện thực.)
  • Cụ thể hóa (động từ): làm cho trở nên rõ ràng, chi tiếtgần nghĩa nhưng nhấn mạnh vào tính chi tiết hơn tính hiện thực.

    • Cần cụ thể hóa các mục tiêu trong kế hoạch. (Cần làm cho các mục tiêu trong kế hoạch trở nên rõ ràng, chi tiết.)
  • Vật chất hóa (động từ): làm cho trở thành vật chấtnhấn mạnh vào khía cạnh vật , hữu hình.

    • Tinh thần yêu nước được vật chất hóa qua các công trình kiến trúc. (Tinh thần yêu nước được biểu hiện cụ thể qua các công trình kiến trúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiện thực hóa: làm cho trở thành hiện thực.
  • Thể hiện: biểu lộ ra bên ngoài, làm cho thấy .
  • Thực thi: tiến hành, làm cho hiệu lực.
Thành ngữ liên quan
  • Biến ước mơ thành hiện thực: đưa những điều mong ước, lý tưởng vào cuộc sống thực tếtương tự ý nghĩa với "thực tại hóa".
    • Nhờ nỗ lực không ngừng, anh ấy đã biến ước mơ thành hiện thực. (Nhờ nỗ lực không ngừng, anh ấy đã thực tại hóa ước mơ của mình.)